tư bản chủ nghĩa

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về chế độ tư bản: "tư bản chủ nghĩa" mô tả các đặc điểm, tính chất hoặc hệ thống liên quan đến chủ nghĩa tư bản, một hệ thống kinh tếxã hội dựa trên sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất nền kinh tế thị trường.
    • Mang tính chất của giai cấp tư sản: chỉ những yếu tố, tư tưởng hoặc hành vi phục vụ lợi ích của giai cấp tư sản, đối lập với chủ nghĩa xã hội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Các nước tư bản chủ nghĩa thường nền kinh tế thị trường phát triển. (Các quốc gia theo chế độ tư bản thường kinh tế thị trường mạnh.)
    • Hệ tư tưởng tư bản chủ nghĩa đề cao tự do cá nhân cạnh tranh. (Hệ thống tư tưởng của chủ nghĩa tư bản coi trọng tự do cá nhân sự cạnh tranh.)
    • Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa dựa trên bóc lột lao động làm thuê. (Cách thức sản xuất trong chủ nghĩa tư bản dựa vào việc sử dụng lao động làm thuê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "con đường tư bản chủ nghĩa": hướng phát triển theo mô hình chủ nghĩa tư bản.
    • Một số nước chọn con đường tư bản chủ nghĩa để phát triển kinh tế. (Một số quốc gia chọn phát triển theo mô hình tư bản.)
  • "chế độ tư bản chủ nghĩa": hệ thống chính trịkinh tế của chủ nghĩa tư bản.
    • Chế độ tư bản chủ nghĩa đặc trưng sở hữu tư nhân thị trường tự do. (Hệ thống tư bản chủ nghĩa nổi bật với sở hữu tư nhân thị trường tự do.)
Biến thể từ gần giống
  • Chủ nghĩa tư bản (danh từ): hệ thống tư tưởng kinh tế dựa trên tư bản.
    • Chủ nghĩa tư bản ra đời từ thế kỷ 16 ở châu Âu. (Hệ thống tư bản chủ nghĩa bắt nguồn từ thế kỷ 16 tại châu Âu.)
  • Tư bản (danh từ): vốn, tiền của dùng để sản xuất kinh doanh.
    • Anh ấy đầu tư bản vào nhà máy mới. (Anh ấy dùng vốn đầu vào nhà máy mới.)
  • Xã hội chủ nghĩa (tính từ): thuộc về chủ nghĩa xã hộiđối lập với "tư bản chủ nghĩa".
    • Nền kinh tế xã hội chủ nghĩa nhấn mạnh sở hữu tập thể. (Kinh tế xã hội chủ nghĩa nhấn mạnh sở hữu chung.)
Từ đồng nghĩa
  • Tư sản: thuộc về giai cấp tư sản hoặc chế độ tư bản.
  • Tư bản: (trong ngữ cảnh rộng) mang tính chất của chủ nghĩa tư bản.
Thành ngữ liên quan
  • Tư bản chủ nghĩa hoá: quá trình chuyển đổi sang chế độ tư bản chủ nghĩa.
    • Quá trình tư bản chủ nghĩa hoá diễn ra mạnh mẽcác nước đang phát triển. (Việc chuyển đổi sang chủ nghĩa tư bản diễn ra nhanh chóngcác nước đang phát triển.)